Sunday, 25 Sep 2022
Tài liệu kỹ thuật

Bảng công thức ăn cho tôm nuôi trong ao đất

Bảng hướng dẫn cho tôm thẻ ăn:

1/ Tôm nuôi từ 1-30 ngày tuổi. Tính cho 100.000 post

Tuổi tôm (ngày) Lượng thức ăn mỗi cử cho ăn (kg) Tổng lượng thức ăn trong ngày (kg)
6h sáng 10h trưa 2h chiều 6h00 chiều
1 0.75 0.75 0.75 0.75 3.0
2 0.75 0.85 0.85 0.85 3.3
3 0.9 0.9 0.9 0.9 3.6
4 0.9 1.0 1.0 1.0 3.9
5 1.05 1.05 1.05 1.05 4.2
6 1.05 1.15 1.15 1.15 4.5
7 1.2 1.2 1.2 1.2 4.8
8 1.3 1.3 1.3 1.3 5.2
9 1.4 1.4 1.4 1.4 5.6
10 1.5 1.5 1.5 1.5 6.0
11 1.6 1.6 1.6 1.6 6.4
12 1.7 1.7 1.7 1.7 6.8
13 1.8 1.8 1.8 1.8 7.2
14 1.9 1.9 1.9 1.9 7.6
15 2.0 2.0 2.0 2.0 8.0
16 2.15 2.15 2.15 2.15 8.6
17 2.3 2.3 2.3 2.3 9.2
18 2.45 2.45 2.45 2.45 9.8
19 2.6 2.6 2.6 2.6 10.4
20 2.75 2.75 2.75 2.75 11.0
21 2.9 2.9 2.9 2.9 11.6
22 3.05 3.05 3.05 3.05 12.2
23 3.2 3.2 3.2 3.2 12.8
24 3.35 3.35 3.35 3.35 13.4
25 3.5 3.5 3.5 3.5 14.0
26 3.65 3.65 3.65 3.65 14.6
27 3.8 3.8 3.8 3.8 15.2
28 3.95 3.95 3.95 3.95 15.8
29 4.1 4.1 4.1 4.1 16.4
30 4.25 4.25 4.25 4.25 17.0

2/ Tôm nuôi từ 31 ngày tuổi trở đi

Tuổi tôm (ngày) Trọng lượng tôm (g/con) % thức ăn/trọng lượng tôm Lượng thức ăn cho vào 1 sàn (g/kg TĂ) Thời gian kiểm tra sàn (giờ) Số lần cho ăn
31- 40 3- 5 6.0- 4.5 2 2h 4
41- 50 5- 7 4.5- 4.0 3 2h 4
51- 60 7- 10 4.0- 3.5 4 1h.45’ 4
61- 70 10-13 3.5- 3.0 5 1h.45’ 4
71- 80 13- 15 3.0- 2.5 6 1h.45’ 4
81- 90 15- 17 2.5- 2.2 7 1h.30’ 4
91- 105 17- 20 2.2- 2.0 8 1h.30’ 4

 

Đăng bình luận